Cao su chống va đập cửa

Từ: có lẽ là có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có lẽ là:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẽ

Dịch có lẽ là sang tiếng Trung hiện đại:

《莫非; 怕是; 敢是。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ

lẽ𡅏: 
lẽ𫰣:lẽ mọn, vợ lẽ
lẽ:lẽ phải
lẽ𥙪:lẽ mọn
lẽ󱖕:có lẽ
lẽ: 
lẽ: 
lẽ𨤧:có lẽ
lẽ𥛭:lẽ mọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: là

𪜀:đó là
𬗢:lụa là
:lụa là
:đó là… lụa là
:đó là… lụa là
có lẽ là tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có lẽ là Tìm thêm nội dung cho: có lẽ là