Cao su chống va đập cửa
Từ: công binh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công binh:
công binh
Đơn vị quân chủng chuyên môn về kiến trúc, chế tạo, đo lường, làm cầu đường, ngụy trang, v.v.
Dịch công binh sang tiếng Trung hiện đại:
爆破手 《执行爆炸任务者。如从事以炸药进行爆炸工作的人。》工兵; 工程兵 《担任复杂的工程保障任务的兵种。执行构筑工事、架桥、筑路、伪装、设置和排除障碍物等工程任务。也称这一兵种的士兵。旧称工兵。》bộ đội công binh.
工兵部队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: binh
| binh | 乒: | |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |

Tìm hình ảnh cho: công binh Tìm thêm nội dung cho: công binh
