Từ: cảo bổn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cảo bổn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảo • bổn

cảo bổn
Bản thảo, nguyên cảo.Tên cỏ thơm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảo

cảo搞:cảo quỷ (chơi ác)
cảo󰈞:cảo quỷ (chơi ác)
cảo杲:cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)
cảo槁:cảo mộc (khô héo)
cảo󰊦:cảo mộc (khô héo)
cảo藁:cảo (bản thảo, bản viết tay)
cảo犒:di cảo
cảo稿:cảo táng
cảo󰏴:cảo táng
cảo鎬:cảo đầu (cái búa chim)
cảo镐:cảo đầu (cái búa chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổn

bổn夯: 
bổn本: 
bổn畚: 
bổn笨: 
cảo bổn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảo bổn Tìm thêm nội dung cho: cảo bổn