Từ: dì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dì:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa dì trong tiếng Việt:

["- d. 1 Em gái hoặc chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi). Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng.). 2 Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng). 3 Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi)."]

Dịch dì sang tiếng Trung hiện đại:

姨妈 《姨母(指已婚的)。》
姨母; 阿姨; 姨; 姨儿 ; 姨娘《母亲的姐妹。》
姨娘 《旧时子女称父亲的妾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dì

𠯇: 
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:dì (em mẹ); dì ghẻ
dì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dì Tìm thêm nội dung cho: dì