Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dì trong tiếng Việt:
["- d. 1 Em gái hoặc chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi). Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng.). 2 Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng). 3 Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi)."]Dịch dì sang tiếng Trung hiện đại:
姨妈 《姨母(指已婚的)。》姨母; 阿姨; 姨; 姨儿 ; 姨娘《母亲的姐妹。》
姨娘 《旧时子女称父亲的妾。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dì
| dì | 𠯇: | |
| dì | 夷: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |

Tìm hình ảnh cho: dì Tìm thêm nội dung cho: dì
