Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dạt trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào: Bè dạt vào bờ bèo dạt mây trôị","- 2 tt. Dãn thưa ra: tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết."]Dịch dạt sang tiếng Trung hiện đại:
走纱。Loại vải này giặt là dạt đi ngay.这种布一洗就走纱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạt
| dạt | 𢩮: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| dạt | 搣: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| dạt | 沃: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| dạt | 𣼸: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| dạt | 澾: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| dạt | 𪁄: |

Tìm hình ảnh cho: dạt Tìm thêm nội dung cho: dạt
