Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dụng ý xấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dụng ý xấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dụngýxấu

Dịch dụng ý xấu sang tiếng Trung hiện đại:

恶意 《坏的用意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu

xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
xấu:xấu xí, chơi xấu
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu
dụng ý xấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dụng ý xấu Tìm thêm nội dung cho: dụng ý xấu