Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dò số có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dò số:

Đây là các chữ cấu thành từ này: số

Dịch dò số sang tiếng Trung hiện đại:

对号 《查对相合的号数。》dò số chỗ ngồi.
对号入座

Nghĩa chữ nôm của chữ: dò

𠻀:dặn dò
𪭴:dò dẫm; dò la; thăm dò
𢲛:dò dẫm; dò la; thăm dò
𣺺:dò dẫm; dò la; thăm dò
:dò lưới (bẫy bằng dây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
dò số tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dò số Tìm thêm nội dung cho: dò số