Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gấu quần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gấu quần:
Dịch gấu quần sang tiếng Trung hiện đại:
裤脚 《裤腿的最下端。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gấu
| gấu | 𤠰: | con gấu |
| gấu | 𦵷: | cỏ gấu |
| gấu | 褠: | gấu áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |

Tìm hình ảnh cho: gấu quần Tìm thêm nội dung cho: gấu quần
