Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giàng trong tiếng Việt:
["- (đph) đg. Chờ: Đi đến cửa ô thấy ba cái xe giàng tại đó.null"]Dịch giàng sang tiếng Trung hiện đại:
弹弓 (发弹丸之弓)。xem thần (cách gọi thần của một số dân tộc thiểu số. )
xem chờ
Nghĩa chữ nôm của chữ: giàng
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giàng | 𢏠: | giàng ná (căng dây cung), giàng thun (cái cung bắn đạn tròn) |
| giàng | 𢬥: | giữ giàng |
| giàng | 揚: | giữ giàng |

Tìm hình ảnh cho: giàng Tìm thêm nội dung cho: giàng
