Từ: giàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàng

Nghĩa giàng trong tiếng Việt:

["- (đph) đg. Chờ: Đi đến cửa ô thấy ba cái xe giàng tại đó.null"]

Dịch giàng sang tiếng Trung hiện đại:

弹弓 (发弹丸之弓)。
xem thần (cách gọi thần của một số dân tộc thiểu số. )
xem chờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàng

giàng:giữ giàng
giàng𢏠:giàng ná (căng dây cung), giàng thun (cái cung bắn đạn tròn)
giàng𢬥:giữ giàng
giàng:giữ giàng
giàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giàng Tìm thêm nội dung cho: giàng