Từ: giấy dán quạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy dán quạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấydánquạt

Dịch giấy dán quạt sang tiếng Trung hiện đại:

扇面儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: dán

dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𬖭:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𬖷:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𧍴:con dán (con gián)
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: quạt

quạt𢅅:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt: 
quạt𦑗:cái quạt
quạt𬚇:cái quạt
quạt𱻥:cái quạt
giấy dán quạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy dán quạt Tìm thêm nội dung cho: giấy dán quạt