Cao su chống va đập cửa
Nghĩa giằng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Giằng xay (nói tắt).","- 2 đgt. 1. Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy: giằng nhau giằng lấy. 2. Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc: thanh giằng đổ giằng móng cho tốt."]Dịch giằng sang tiếng Trung hiện đại:
#04-6-2016: 支撑捆; 绑。强取。
拉住; 扯住。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giằng
| giằng | 兢: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 𢏠: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 扛: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 𢬥: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 𢬂: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 𢭩: | giằng co; giằng xé |
| giằng | 𢴍: | |
| giằng | 蠅: | giằng co; giằng xé |

Tìm hình ảnh cho: giằng Tìm thêm nội dung cho: giằng
