Cao su chống va đập cửa

Từ: giằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giằng

Nghĩa giằng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Giằng xay (nói tắt).","- 2 đgt. 1. Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy: giằng nhau giằng lấy. 2. Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc: thanh giằng đổ giằng móng cho tốt."]

Dịch giằng sang tiếng Trung hiện đại:

#04-6-2016: 支撑捆; 绑。
强取。
拉住; 扯住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giằng

giằng:giằng co; giằng xé
giằng:giằng co; giằng xé
giằng𢏠:giằng co; giằng xé
giằng:giằng co; giằng xé
giằng𢬥:giằng co; giằng xé
giằng𢬂:giằng co; giằng xé
giằng𢭩:giằng co; giằng xé
giằng𢴍: 
giằng:giằng co; giằng xé
giằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giằng Tìm thêm nội dung cho: giằng