Từ: gầy như que củi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gầy như que củi:
Dịch gầy như que củi sang tiếng Trung hiện đại:
鸠形鹄面 《形容人因饥饿而很瘦的样子(鸠形:腹部低陷, 胸骨突起; 鹄面:脸上瘦得没有肉)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gầy
| gầy | 𤷍: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤻓: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𤼞: | gầy guộc, gầy mòn |
| gầy | 𫈺: | tầu gầy |
| gầy | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: que
| que | 圭: | que củi |
| que | 挂: | que củi |
| que | 𢹾: | que củi |
| que | 桂: | que củi |
| que | 𣠗: | que củi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: củi
| củi | 桧: | bổ củi |
| củi | 檜: | bổ củi |

Tìm hình ảnh cho: gầy như que củi Tìm thêm nội dung cho: gầy như que củi
