Từ: họ cây mù tạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ cây mù tạc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: họ • cây • mù • tạc
Dịch họ cây mù tạc sang tiếng Trung hiện đại:
十字花科 《双子叶植物的一科, 多产在温带和寒带地方, 一年生或多年生草本, 叶子通常互生, 花两性, 多为总状花序, 花瓣四枚、呈十字形, 种子内常不含胚乳。萝卜、白菜、芥菜、花椰菜等都属十字花科。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mù
| mù | 𫡪: | (mù) |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mù | 𪾤: | mù mắt, đui mù |
| mù | 瞙: | mù mắt, đui mù |
| mù | 𱳚: | mù mắt, đui mù |
| mù | : | mù mắt, đui mù |
| mù | 𩂟: | sương mù, mây mù, mù mịt |
| mù | 霧: | sương mù, mây mù, mù mịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạc
| tạc | 凿: | tạc tượng gỗ |
| tạc | 怍: | ghi tạc |
| tạc | 昨: | tạc thiên (hôm qua) |
| tạc | 柞: | tạc lịch (cây sồi) |
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 煠: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 胙: | tạc (xin lộc để ăn) |
| tạc | 酢: | thù tạc (báo đáp) |
| tạc | 𲇔: | tạc tượng |
| tạc | 鏨: | tạc dạ |
| tạc | 𮢶: | tạc tượng |
| tạc | 鑿: | ghi tạc |