Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: heo may có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ heo may:
Nghĩa heo may trong tiếng Việt:
["- Dịch thoát chữ \"Lý Phong\" , nghĩa là \"Gió cá chép\"","- Theo truyền thuyết, vào mùa thu, cá chép theo nước sông về hội ở Vũ Môn để chuẩn bị hóa thành rồng. Gió vào mùa này gọi là \"Gió cá chép\" Ca dao: Tháng tư cá đi ăn thề","- Tháng 8 cá về hội ở Vũ môn"]Dịch heo may sang tiếng Trung hiện đại:
西北风 《从西北吹来的风。》Nghĩa chữ nôm của chữ: heo
| heo | 囂: | heo may, heo hút |
| heo | 㺧: | con heo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |

Tìm hình ảnh cho: heo may Tìm thêm nội dung cho: heo may
