Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoá phân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoá phân:
Dịch hoá phân sang tiếng Trung hiện đại:
化学分析 《确定物质化学成分或组成的方法。根据分析要求不同, 可分为定性分析和定量分析。》化分 《分解。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoá | 貨: | hàng hoá |
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phân
| phân | 份: | phân chia |
| phân | 分: | phân vân |
| phân | 吩: | phân (dặn bảo) |
| phân | 坋: | bón phân |
| phân | 棼: | |
| phân | 氛: | phân vi (khí quyển) |
| phân | 粪: | phân trâu |
| phân | 糞: | phân trâu |
| phân | 紛: | phân vân |
| phân | 纷: | phân vân |
| phân | 芬: | phân phân (hương thơm toả ra) |
| phân | 棻: | |
| phân | 酚: | phân (chất carbolic acid; phenol) |
| phân | 雰: | phân phân (tuyết sương mù mịt) |

Tìm hình ảnh cho: hoá phân Tìm thêm nội dung cho: hoá phân
