Từ: hoá phân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoá phân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoáphân

Dịch hoá phân sang tiếng Trung hiện đại:

化学分析 《确定物质化学成分或组成的方法。根据分析要求不同, 可分为定性分析和定量分析。》
化分 《分解。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)
hoá phân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoá phân Tìm thêm nội dung cho: hoá phân