Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kéo vào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kéo vào:
Dịch kéo vào sang tiếng Trung hiện đại:
揽 《用胳膊围住别人, 使靠近自己。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo
| kéo | 抖: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𢫃: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 捁: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𪭸: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 撟: | kéo đến |
| kéo | : | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𢹣: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 橋: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 矯: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𦀽: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𨦀: | cái kéo |
| kéo | 鋯: | cái kéo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |

Tìm hình ảnh cho: kéo vào Tìm thêm nội dung cho: kéo vào
