Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ký có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ký:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ký trong tiếng Việt:

["- ,...x. kí2, kí3, kí4, kí5, kí âm, kí âm pháp, kí cả hai tay, kí chủ, kí giả, kí giam, kí gửi, kí hiệu, kí hiệu học, kí hoạ, kí kết, kí lục, kí quỹ, kí sinh, kí sinh trùng, kí sự, kí tắt, kí tên, kí thác, kí túc, kí túc xá, kí ức, kí vãng."]

Dịch ký sang tiếng Trung hiện đại:

签订 《订立条约或合同并签子。》
签名 《写上自己的名字。》
签署 《在重要文件上正式签字。》
签押 《旧时在文书上签名或画记号, 表示负责。》
签字 《在文件上写上自己的名字, 表示负责。》

《河北的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ký

:ký gửi; ký sinh
:bộ ký
:du ký, nhật ký

Gới ý 15 câu đối có chữ ký:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

ký tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ký Tìm thêm nội dung cho: ký