Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ký trong tiếng Việt:
["- ,...x. kí2, kí3, kí4, kí5, kí âm, kí âm pháp, kí cả hai tay, kí chủ, kí giả, kí giam, kí gửi, kí hiệu, kí hiệu học, kí hoạ, kí kết, kí lục, kí quỹ, kí sinh, kí sinh trùng, kí sự, kí tắt, kí tên, kí thác, kí túc, kí túc xá, kí ức, kí vãng."]Dịch ký sang tiếng Trung hiện đại:
签订 《订立条约或合同并签子。》签名 《写上自己的名字。》
签署 《在重要文件上正式签字。》
签押 《旧时在文书上签名或画记号, 表示负责。》
签字 《在文件上写上自己的名字, 表示负责。》
Ký
冀 《河北的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ký
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| ký | 彑: | bộ ký |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |
Gới ý 15 câu đối có chữ ký:

Tìm hình ảnh cho: ký Tìm thêm nội dung cho: ký
