Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khói hương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khói hương:
Dịch khói hương sang tiếng Trung hiện đại:
香烟 《燃着的香所生的烟。》khói hương nghi ngút香烟缭绕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khói
| khói | 塊: | sương khói |
| khói | 灰: | sương khói |
| khói | 𤌋: | hương khói; khói lửa |
| khói | 𤐡: | hương khói; khói lửa |
| khói | 𤐜: | hương khói; khói lửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |

Tìm hình ảnh cho: khói hương Tìm thêm nội dung cho: khói hương
