Từ: khấu tặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấu tặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khấutặc

Dịch khấu tặc sang tiếng Trung hiện đại:

贼寇。《强盗。也指入侵的敌人。》
cường đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: khấu

khấu:khấu đầu
khấu:thảo khấu
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𪸘:lửa khấu (lửa bén)
khấu:đậu khấu (loại gia vị)
khấu:khấu lưu (giữ lại)
khấu𬆮:khấu (chim mới nở)
khấu𣫠:khấu (chim mới nở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tặc

tặc:đạo tặc
tặc:đạo tặc
khấu tặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khấu tặc Tìm thêm nội dung cho: khấu tặc