Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khối lỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khối lỗi:
khối lỗi
Lòng uất hận, nỗi bất bình chất chứa trong lòng.
§ Cũng nói là
lỗi khối
磊塊,
lũy khối
壘塊.
Nghĩa chữ nôm của chữ: khối
| khối | 块: | khối đá; một khối |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗi
| lỗi | 儡: | lỗi (tồi, kém giá) |
| lỗi | 𰦫: | lỗi lạc |
| lỗi | 磊: | lỗi lạc |
| lỗi | 纇: | lầm lỗi |
| lỗi | 耒: | lầm lỗi |
| lỗi | 蕾: | |
| lỗi | 酹: | lỗi (đổ rượu tế thần) |
| lỗi | 颣: | lầm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: khối lỗi Tìm thêm nội dung cho: khối lỗi
