Chữ 鳆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳆, chiết tự chữ PHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳆:

鳆 phục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳆

鳆

Chiết tự chữ 鳆

Chiết tự chữ phục bao gồm chữ 鱼 复 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳆 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 复
  • 鱼 ngư
  • 复 hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • phục [phục]

    U+9CC6, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰒;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fuk1;

    鳆 phục

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳆

    Giản thể của chữ 鰒.
    phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰒)
    [fù]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt: PHỤC
    bào ngư。(鳆鱼)同"鲍鱼"。

    Chữ gần giống với 鳆:

    鲼, 鲽, 鲿, 鳀, 鳁, 鳂, 鳃, 鳄, 鳅, 鳆, 鳇, 鳈, 鳉, 鳊, 鳋,

    Dị thể chữ 鳆

    鰒,

    Chữ gần giống 鳆

    鲋, 鲵, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹, 鲸, 鲷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳆 Tự hình chữ 鳆 Tự hình chữ 鳆 Tự hình chữ 鳆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳆

    phục鳆:phục (hải vật cho bào ngư)
    鳆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳆 Tìm thêm nội dung cho: 鳆