Chữ 鳆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳆, chiết tự chữ PHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳆:
鳆
Biến thể phồn thể: 鰒;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;
鳆 phục
phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fuk1;
鳆 phục
Nghĩa Trung Việt của từ 鳆
Giản thể của chữ 鰒.phục, như "phục (hải vật cho bào ngư)" (gdhn)
Nghĩa của 鳆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰒)
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: PHỤC
bào ngư。(鳆鱼)同"鲍鱼"。
[fù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: PHỤC
bào ngư。(鳆鱼)同"鲍鱼"。
Dị thể chữ 鳆
鰒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳆
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |

Tìm hình ảnh cho: 鳆 Tìm thêm nội dung cho: 鳆
