Từ: khoảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoảng

Nghĩa khoảng trong tiếng Việt:

["- d. 1 Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. Những khoảng trống trong rừng. Khoảng không vũ trụ. Làm trong khoảng mươi ngày. 2 Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ. Còn khoảng năm cây số nữa. Khoảng hơn 3 giờ chiều. Cô bé khoảng mười lăm tuổi. 3 (chm.). Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút."]

Dịch khoảng sang tiếng Trung hiện đại:

《 加在"百, 千, 万"和"里, 斤, 个"等量词后头, 表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。》大约; 大约摸; 参差; 可 《表示估计的数目不十分精确(句子里有数字)。》
ông ấy khoảng ngoài 60 tuổi.
他大约有六十开外了。
khoảng bảy tám trăm người.
大约摸有七八百人
tuổi khoảng đôi mươi.
年可二十。
段; 时段 《表示一定距离。》
một khoảng thời gian
一段时间
盖; 大概; 横是; 约 《副词, 表示有很大的可能性。》
từ đây đến Tây Sơn khoảng bốn mươi năm mươi dặm đường.
从这里到西山, 大概有四五十里地。
cuốn sách này in vào khoảng năm 1902.
此书之印行盖在1902年。
khoảng
大约。
tuổi khoảng 17, 18
年约 十七八。
có khoảng 50 người.
约有五十人。
光景 《 时间或数量(用在表时间或数量的词语后面) 。》
khoảng nửa đêm có gió thổi.
半夜光景起了风 跨度 《泛指距离。》
khoảng thời gian dài.
时间跨度大。
《用在"十、百、千"等数词或数量词后面表示概数。》
khoảng năm mươi tuổi.
五十来岁。
khoảng hai dặm đường.
二里来地。
啷; 顷; 左右 《用在数目字后面表示概数, 跟"上下"相同。》
khoảng năm 20 thời Quang Tự.
光绪二十年顷。
khoảng ba mươi tuổi
年纪在三十左右。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoảng

khoảng:khoảng cách; khoảng không
khoảng:vào khoảng
khoảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoảng Tìm thêm nội dung cho: khoảng