Chữ 殀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殀, chiết tự chữ YỂU, ẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殀:

殀 yểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殀

Chiết tự chữ yểu, ẻo bao gồm chữ 歹 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殀 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 夭
  • ngạt, ngặt, đãi
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • yểu [yểu]

    U+6B80, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3, yao1;
    Việt bính: jiu2;

    yểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 殀

    (Động) Chết non, ít tuổi mà chết.

    (Động)
    Giết hại.


    yểu, như "mệt yểu" (vhn)
    ẻo, như "ẻo lả; trù ẻo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殀:

    , , , , 歿, , ,

    Chữ gần giống 殀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殀 Tự hình chữ 殀 Tự hình chữ 殀 Tự hình chữ 殀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殀

    yểu:mệt yểu
    ẹo: 
    ẻo:ẻo lả; trù ẻo
    ẽo: 
    ễu: 
    殀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殀 Tìm thêm nội dung cho: 殀