Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoả

Dịch khoả sang tiếng Trung hiện đại:

(把脚浸在水里, 或在土面上前后左右摆动)。
赤裸 《形容光着身子, 不穿衣服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoả

khoả:khoả thân
khoả:khoả thân
khoả𪝄:(bạn kết nghĩa)
khoả: 
khoả:tam khoả thụ (ba gốc cây)
khoả: 
khoả𬈎:khoả chân cho sạch
khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)
khoả:khoả thân
khoả:khuây khoả
khoả:khoả (từ giúp đếm các vật tròn)
khoả:khoả (từ giúp đếm các vật tròn)
khoả:khoả mã (ngựa cái)
khoả:khoả mã (ngựa cái)
khoả: 
khoả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoả Tìm thêm nội dung cho: khoả