Chữ 臝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臝, chiết tự chữ LOÃ, LỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臝:

臝 lỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臝

Chiết tự chữ loã, lỏa bao gồm chữ 亡 口 月 果 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臝 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 果, 凡
  • vong, vô
  • khẩu
  • ngoạt, nguyệt
  • hủ, quả
  • phàm
  • lỏa [lỏa]

    U+81DD, tổng 21 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo3, za1, zan1;
    Việt bính: lo2;

    lỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 臝

    (Tính) Trần truồng.
    § Cũng như lỏa
    .

    (Danh)
    Giống thú lông ngắn.

    (Danh)

    § Dùng như loa .

    (Danh)

    § Dùng như loa .
    loã, như "loã lồ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臝:

    , , , , , , 𦢾,

    Dị thể chữ 臝

    ,

    Chữ gần giống 臝

    , , , , , , , , 粿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臝 Tự hình chữ 臝 Tự hình chữ 臝 Tự hình chữ 臝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臝

    khoả:khoả thân
    loã:loã lồ
    臝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臝 Tìm thêm nội dung cho: 臝