Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khuôn trong tiếng Việt:
["- d. 1. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô : Khuôn dép nhựa. 2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực : Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to.","- Khổ Phạm vi đã hạn định của sự vật : Khuôn khổ chật hẹp của tờ báo."]Dịch khuôn sang tiếng Trung hiện đại:
范; 模; 模子 《用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。》khuôn đúc tiền钱范。
khuôn sắt
铁范。
khuôn chì.
铅模。
khuôn đồng.
铜模儿。
花样 《绣花用的底样, 多用纸剪成或刻成。》
模型; 型 《依照实物的形状和结构按比例制成的物品, 多用来展览或实验。》
楦子 《制鞋、制帽时所用的模型, 多用木头做成。》
铸模; 铸型 《使流体或可锻铸物质成形的空腔。》
铸铁 《铸造硬币或纪念章用的模型。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuôn
| khuôn | 匡: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khuôn | 囷: | rập khuôn |
| khuôn | 坤: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khuôn | 𣟂: | khuôn mẫu, khuôn phép |

Tìm hình ảnh cho: khuôn Tìm thêm nội dung cho: khuôn
