Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khuôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuôn

Nghĩa khuôn trong tiếng Việt:

["- d. 1. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô : Khuôn dép nhựa. 2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực : Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to.","- Khổ Phạm vi đã hạn định của sự vật : Khuôn khổ chật hẹp của tờ báo."]

Dịch khuôn sang tiếng Trung hiện đại:

范; 模; 模子 《用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。》khuôn đúc tiền
钱范。
khuôn sắt
铁范。
khuôn chì.
铅模。
khuôn đồng.
铜模儿。
花样 《绣花用的底样, 多用纸剪成或刻成。》
模型; 型 《依照实物的形状和结构按比例制成的物品, 多用来展览或实验。》
楦子 《制鞋、制帽时所用的模型, 多用木头做成。》
铸模; 铸型 《使流体或可锻铸物质成形的空腔。》
铸铁 《铸造硬币或纪念章用的模型。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuôn

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuôn:rập khuôn
khuôn:rập khuôn
khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuôn𣟂:khuôn mẫu, khuôn phép
khuôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuôn Tìm thêm nội dung cho: khuôn