Cao su chống va đập cửa

Từ: khuỵu chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuỵu chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuỵuchân

Dịch khuỵu chân sang tiếng Trung hiện đại:

侧足 《 两脚斜着站, 不敢移动。形容非常恐惧。》đứng khuỵu chân
侧足而立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
khuỵu chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuỵu chân Tìm thêm nội dung cho: khuỵu chân