Từ: kiền kiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiền kiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiềnkiền

Nghĩa kiền kiền trong tiếng Việt:

["- Loài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền

kiền:kiền khôn (càn khôn)
kiền:kiền (xem Loát)
kiền:kiền ngưu (bò đực)
kiền: 
kiền:kiền tín (thành tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiền

kiền:kiền khôn (càn khôn)
kiền:kiền (xem Loát)
kiền:kiền ngưu (bò đực)
kiền: 
kiền:kiền tín (thành tâm)
kiền kiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiền kiền Tìm thêm nội dung cho: kiền kiền