Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lá:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa lá trong tiếng Việt:

["- d. 1 Bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây. Lá chuối. Nón lá (làm bằng lá). Vạch lá tìm sâu*. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá. Lá cờ. Lá thư. Vàng lá*. Buồng gan lá phổi."]

Dịch lá sang tiếng Trung hiện đại:

薄层 《任何天然的或人工的物质的薄片或薄板。 >箔 《 金属薄片。》
vàng lá
金箔儿。
《量词, 用来封起来的东西。》
một lá bạc
一封银子。
《豆类作物的叶子。》
《用于扁平的物件。》
hai lá cờ.
两面旗子。
《像叶子的。》
叶状物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lá

:lá cây
𦲿:lá cây, lá cỏ
:lá cây
lá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lá Tìm thêm nội dung cho: lá