Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lìa đời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lìa đời:
Nghĩa lìa đời trong tiếng Việt:
["- Chết."]Nghĩa chữ nôm của chữ: lìa
| lìa | : | lìa bỏ |
| lìa | 𬓞: | lìa bỏ |
| lìa | 詈: | lìa bỏ |
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đời
| đời | 𠁀: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 𫢫: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | : | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: lìa đời Tìm thêm nội dung cho: lìa đời
