Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lúa mì vụ xuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúa mì vụ xuân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lúavụxuân

Dịch lúa mì vụ xuân sang tiếng Trung hiện đại:

春小麦; 春麦 《春季播种的小麦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa

lúa:cấy lúa; lúa má
lúa𧀦:lúa má

Nghĩa chữ nôm của chữ: mì

:nhu mì
𫗗:mì ăn liền
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
󰚻:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ:vụ (khing rẻ)
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ
vụ:vụ (sương mù)
vụ:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân

xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
xuân椿:xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)
lúa mì vụ xuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lúa mì vụ xuân Tìm thêm nội dung cho: lúa mì vụ xuân