Từ: lươn lẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lươn lẹo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lươnlẹo

Nghĩa lươn lẹo trong tiếng Việt:

["- tt. Lắt léo, gian trá: ăn nói lươn lẹo thói lươn lẹo."]

Dịch lươn lẹo sang tiếng Trung hiện đại:

转弯抹角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lươn

lươn𧐖:con lươn; lươn lẹo
lươn󰔞:con lươn; lươn lẹo
lươn󱀦:con lươn
lươn:con lươn; lươn lẹo
lươn:con lươn; lươn lẹo
lươn󰚇:con lươn; lươn lẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹo

lẹo𡡅:lộn lẹo
lẹo:lẹo mắt
lươn lẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lươn lẹo Tìm thêm nội dung cho: lươn lẹo