Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lươn lẹo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lươn lẹo:
Nghĩa lươn lẹo trong tiếng Việt:
["- tt. Lắt léo, gian trá: ăn nói lươn lẹo thói lươn lẹo."]Dịch lươn lẹo sang tiếng Trung hiện đại:
转弯抹角。Nghĩa chữ nôm của chữ: lươn
| lươn | 𧐖: | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | : | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | : | con lươn |
| lươn | 鰱: | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | 鱔: | con lươn; lươn lẹo |
| lươn | : | con lươn; lươn lẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹo
| lẹo | 𡡅: | lộn lẹo |
| lẹo | 瞭: | lẹo mắt |

Tìm hình ảnh cho: lươn lẹo Tìm thêm nội dung cho: lươn lẹo
