Cao su chống va đập cửa

Từ: lạ mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạ mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạmặt

Nghĩa lạ mặt trong tiếng Việt:

["- tt. Không quen biết: toàn là người lạ mặt đến."]

Dịch lạ mặt sang tiếng Trung hiện đại:

面生 《面貌生疏。》Người này rất lạ mặt.
这个人很面生。 陌生; 不熟悉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạ

lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𡚎:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󰄣:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󰄦:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ󱨹: 
lạ𤳧:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𬏘:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𨓐:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
lạ𨔍:lạ lùng, lạ đời, lạ mặt, kỳ lạ, khác lạ
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt
lạ mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạ mặt Tìm thêm nội dung cho: lạ mặt