Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lấy trộm đem bán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy trộm đem bán:
Dịch lấy trộm đem bán sang tiếng Trung hiện đại:
盗卖 《盗窃并出卖(公物、公产)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trộm
| trộm | 儖: | |
| trộm | 濫: | ăn trộm |
| trộm | 𪸄: | vụng trộm |
| trộm | 盗: | |
| trộm | 𥂉: | trộm cướp |
| trộm | : | trộm cướp |
| trộm | 𬐾: | trộm vặt |
| trộm | 𥋕: | trộm nghĩ |
| trộm | : | nhìn trộm |
| trộm | 𥌈: | nhìn trộm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đem
| đem | 冘: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𫸬: | |
| đem | 抌: | |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 躭: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𨑴: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 酖: | đem đi, đem cho; đem lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bán
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bán | 𬥓: | bán hàng |

Tìm hình ảnh cho: lấy trộm đem bán Tìm thêm nội dung cho: lấy trộm đem bán
