Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lắng trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Chìm dần dần xuống đáy nước : Chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt được nước trong. 2. Nguôi dần đi : Nỗi buồn đã lắng. 3. Nh. Lắng nghe, lắng tai : Lắng xem họ nói gì."]Dịch lắng sang tiếng Trung hiện đại:
沉积 《河流流速减慢时, 水中所挟带的岩石、砂砾、泥土等沉淀下来, 淤积在河床和海湾等低洼地带。》澄 《使液体里的杂质沉下去。》lắng trong; lắng sạch
澄清。
淀; 沉淀 《溶液中难溶解的物质沉到溶液底层。》
bột lắng
粉淀。
侧耳 《侧转头, 使一边的耳朵向前边歪斜。形容认真倾听。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lắng
| lắng | 啷: | lắng nghe |
| lắng | 𠻴: | lắng nghe |
| lắng | 𢠯: | lo lắng |
| lắng | : | lo lắng |
| lắng | 𣼽: | lắng đọng |
| lắng | 𦗏: | lắng tai nghe |

Tìm hình ảnh cho: lắng Tìm thêm nội dung cho: lắng
