Cao su chống va đập cửa

Từ: lắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lắng

Nghĩa lắng trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Chìm dần dần xuống đáy nước : Chờ cho cặn lắng hết rồi mới chắt được nước trong. 2. Nguôi dần đi : Nỗi buồn đã lắng. 3. Nh. Lắng nghe, lắng tai : Lắng xem họ nói gì."]

Dịch lắng sang tiếng Trung hiện đại:

沉积 《河流流速减慢时, 水中所挟带的岩石、砂砾、泥土等沉淀下来, 淤积在河床和海湾等低洼地带。》《使液体里的杂质沉下去。》
lắng trong; lắng sạch
澄清。
淀; 沉淀 《溶液中难溶解的物质沉到溶液底层。》
bột lắng
粉淀。
侧耳 《侧转头, 使一边的耳朵向前边歪斜。形容认真倾听。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắng

lắng:lắng nghe
lắng𠻴:lắng nghe
lắng𢠯:lo lắng
lắng󰇚:lo lắng
lắng𣼽:lắng đọng
lắng𦗏:lắng tai nghe
lắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lắng Tìm thêm nội dung cho: lắng