Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lớp trên mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lớp trên mặt:
Dịch lớp trên mặt sang tiếng Trung hiện đại:
表层 《物体表面的一层。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lớp
| lớp | 垃: | tầng lớp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lớp | 泣: | lớp lớp sóng dồi |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lớp | 笠: | tầng lớp |
| lớp | 苙: | tầng lớp |
| lớp | 𧙀: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trên
| trên | : | trên cao |
| trên | 𬨺: | trên trời |
| trên | 𨑗: | trên trời |
| trên | 𨕭: | trên cùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: lớp trên mặt Tìm thêm nội dung cho: lớp trên mặt
