Từ: lợi nguyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợi nguyên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lợinguyên

lợi nguyên
Nguồn sinh ra lợi ích hoặc tài lợi.

Dịch lợi nguyên sang tiếng Trung hiện đại:

xem nguồn lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi:lanh lợi
lợi:ích lợi
lợi:lợi (hoa nhài)
lợi:lợi (con hào)
lợi:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)
lợi nguyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lợi nguyên Tìm thêm nội dung cho: lợi nguyên