Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lủi trong tiếng Việt:
["- đg. Lẩn mất : Con chồn lủi vào bụi."]Dịch lủi sang tiếng Trung hiện đại:
窜 《乱跑; 乱逃(用于匪徒、敌军、兽类)。》逃避; 窜逃; 隐窜; 遁逃 《躲开不愿意或不敢接触的事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lủi
| lủi | 累: | lủi thủi |
| lủi | 藞: | lủi thủi |
| lủi | 𨀤: | lủi mất; chui lủi |
| lủi | 𨇒: | lủi mất; chui lủi |

Tìm hình ảnh cho: lủi Tìm thêm nội dung cho: lủi
