Từ: lủi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lủi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lủi

Nghĩa lủi trong tiếng Việt:

["- đg. Lẩn mất : Con chồn lủi vào bụi."]

Dịch lủi sang tiếng Trung hiện đại:

《乱跑; 乱逃(用于匪徒、敌军、兽类)。》
逃避; 窜逃; 隐窜; 遁逃 《躲开不愿意或不敢接触的事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lủi

lủi:lủi thủi
lủi:lủi thủi
lủi𨀤:lủi mất; chui lủi
lủi𨇒:lủi mất; chui lủi
lủi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lủi Tìm thêm nội dung cho: lủi