Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lơ là trong tiếng Việt:
["- t. Thờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm: Lơ là với công tác."]Dịch lơ là sang tiếng Trung hiện đại:
粗疏 《不细心; 马虎。》掉以轻心 《表示对某种问题漫不经心, 不当回事。》放松 《对事物的注意或控制由紧变松。》
lơ là trong học tập, sẽ lạc hậu ngay.
放松学习, 就会落后。
浮皮潦草 《形容不认真, 不仔细。也说肤皮潦草。》
浮漂 《(工作、学习等)不塌实; 不认真。》
忽视 《不注意; 不重视。》
麻痹; 大意; 忽略; 疏忽; 疏虞; 失慎 《没有注意到; 疏忽。》
lơ là sao lãng.
麻痹大意。
玩忽 《不严肃认真地对待; 忽视。》
懈气 《放松干劲。》
走神儿 《精神不集中, 注意力分散。》
稀松 《差劲。》
bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.
他们干起活儿来, 哪个也不稀松。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ
| lơ | 𠰷: | lơ láo, lơ thơ |
| lơ | 嚧: | lơ láo |
| lơ | 𪭃: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lơ | 曥: | lơ mơ |
| lơ | 𱽗: | lơ thơ |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: là
| là | 𪜀: | đó là |
| là | 𬗢: | lụa là |
| là | 纙: | lụa là |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: lơ là Tìm thêm nội dung cho: lơ là
