Từ: lạnh như tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạnh như tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạnhnhưtiền

Dịch lạnh như tiền sang tiếng Trung hiện đại:

冰冷 《非常冷淡。》bộ mặt lạnh như tiền
冰冷的脸色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh

lạnh:lạnh lẽo
lạnh:lạnh lẽo
lạnh𨗺:lạnh lẽo

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
lạnh như tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạnh như tiền Tìm thêm nội dung cho: lạnh như tiền