Từ: lốp xe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lốp xe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lốpxe

Dịch lốp xe sang tiếng Trung hiện đại:

胎; 轮胎。《汽车、拖拉机、自行车等的轮子外围安装的环形橡胶制品, 一般分内胎、外胎两层。内胎较薄, 可以充气; 外胎较厚, 耐磨, 可以保护内胎。轮胎充气后, 能够减弱沿地面行驶时产生的震动, 通称车 胎或轮带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lốp

lốp𡂏:lốp bốp
lốp:lúa lốp
lốp󰎖:trắng lốp
lốp󰏦:lúa lốp

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất
lốp xe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lốp xe Tìm thêm nội dung cho: lốp xe