Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy nghe có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy nghe:
Dịch máy nghe sang tiếng Trung hiện đại:
耳机 《电话机等的一个部件, 能把强弱不同的电流变成声音。也叫听筒或耳机。》Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 宜: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | 𦖑: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghe | : | nghe ngóng, nghe thấy |

Tìm hình ảnh cho: máy nghe Tìm thêm nội dung cho: máy nghe
