Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mói

Nghĩa chữ nôm của chữ: mói

mói𢪛:cấy mói; soi mói
mói:cấy mói; soi mói
mói𢱖:cấy mói; soi mói
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
mói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mói Tìm thêm nội dung cho: mói