Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: mói
| mói | 𢪛: | cấy mói; soi mói |
| mói | 挴: | cấy mói; soi mói |
| mói | 𢱖: | cấy mói; soi mói |
| mói | 枚: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| mói | 鋂: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |

Tìm hình ảnh cho: mói Tìm thêm nội dung cho: mói
