Từ: mưu cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mưu • cầu

Nghĩa mưu cầu trong tiếng Việt:

["- Lo toan, lo liệu: Mưu cầu danh lợi."]

Dịch mưu cầu sang tiếng Trung hiện đại:

钓 《比喻用手段猎取(名利)。》力图 《极力谋求; 竭力打算。》
谋取; 牟取 《设法取得。》
求 《追求; 探求; 寻求。》
图; 谋划; 谋; 图谋; 谋求 《设法寻求。》
追逐 《追求。》
mưu cầu danh lợi
追逐名利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu

mưu牟:mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)
mưu謀:mưu trí, mưu tài, mưu sát
mưu谋:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)
mưu cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mưu cầu Tìm thêm nội dung cho: mưu cầu