Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mưu cầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu cầu:
Nghĩa mưu cầu trong tiếng Việt:
["- Lo toan, lo liệu: Mưu cầu danh lợi."]Dịch mưu cầu sang tiếng Trung hiện đại:
钓 《比喻用手段猎取(名利)。》力图 《极力谋求; 竭力打算。》谋取; 牟取 《设法取得。》
求 《追求; 探求; 寻求。》
图; 谋划; 谋; 图谋; 谋求 《设法寻求。》
追逐 《追求。》
mưu cầu danh lợi
追逐名利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu
| mưu | 牟: | mưu thủ bạo lợi (tìm lợi) |
| mưu | 謀: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |

Tìm hình ảnh cho: mưu cầu Tìm thêm nội dung cho: mưu cầu
