Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mặt pa ra bôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt pa ra bôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtparabôn

Dịch mặt pa ra bôn sang tiếng Trung hiện đại:

抛物面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn

bôn:bôn ba
bôn:bôn ba
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn: 
bôn: 
bôn: 
mặt pa ra bôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt pa ra bôn Tìm thêm nội dung cho: mặt pa ra bôn