Từ: mặt trái soan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt trái soan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặttráisoan

Dịch mặt trái soan sang tiếng Trung hiện đại:

瓜子脸 《指微长而窄, 上部略圆, 下部略尖的面庞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: soan

soan:mân soan (cái chốt cửa)
soan:mân soan (cái chốt cửa)
mặt trái soan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt trái soan Tìm thêm nội dung cho: mặt trái soan