Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mọt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mọt

Nghĩa mọt trong tiếng Việt:

["- dt 1. Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô: Mọt gỗ; Mọt ngô. 2. Kẻ đẽo khoét của dân: Hắn là một tên mọt già trong chế độ cũ.","- tt Bị đục: Ghế mọt; Ngô mọt."]

Dịch mọt sang tiếng Trung hiện đại:

《极度迷恋某人或某种事物。》kẻ mọt sách.
书痴(书呆子)。
蠹; 蠹虫 《咬器物的虫子。》
mọt gỗ
木蠹。
蛀虫 《指咬树干、衣服、书籍、谷粒等的小虫, 如天牛、衣蛾、衣鱼、米象。》
刮地皮 《比喻搜刮民财。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọt

mọt: 
mọt𧋶:con mọt; sâu mọt
mọt:sâu mọt; sâu mọt
mọt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mọt Tìm thêm nội dung cho: mọt