Chữ 鹨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹨, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹨:

鹨

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹨

鹨

Chiết tự chữ 鹨

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 翏 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹨 cấu thành từ 2 chữ: 翏, 鸟
  • 翏 liệu
  • 鸟 điểu
  • []

    U+9E68, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷚;
    Pinyin: liu4, liao2;
    Việt bính: lau6;

    鹨

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹨


    lưu, như "lưu (loại chim nhoe hót hay)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷚)
    [liù]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 22
    Hán Việt: LƯU, LIÊU
    chim chiền chiện。鸟类的一属,身体较小,嘴细长,尾巴长,常见的有田鹨。

    Chữ gần giống với 鹨:

    鹥, 鹦, 鹧, 鹨,

    Dị thể chữ 鹨

    鷚,

    Chữ gần giống 鹨

    鸩, 鸹, 鸭, 鸮, 鸯, 鸰, 鸱, 鸲, 鸳, 鸴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹨 Tự hình chữ 鹨 Tự hình chữ 鹨 Tự hình chữ 鹨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹨

    lưu鹨:lưu (loại chim nhoe hót hay)
    鹨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹨 Tìm thêm nội dung cho: 鹨