Chữ 鹨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹨, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹨:
鹨
Biến thể phồn thể: 鷚;
Pinyin: liu4, liao2;
Việt bính: lau6;
鹨
lưu, như "lưu (loại chim nhoe hót hay)" (gdhn)
Pinyin: liu4, liao2;
Việt bính: lau6;
鹨
Nghĩa Trung Việt của từ 鹨
lưu, như "lưu (loại chim nhoe hót hay)" (gdhn)
Nghĩa của 鹨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷚)
[liù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: LƯU, LIÊU
chim chiền chiện。鸟类的一属,身体较小,嘴细长,尾巴长,常见的有田鹨。
[liù]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: LƯU, LIÊU
chim chiền chiện。鸟类的一属,身体较小,嘴细长,尾巴长,常见的有田鹨。
Dị thể chữ 鹨
鷚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹨
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |

Tìm hình ảnh cho: 鹨 Tìm thêm nội dung cho: 鹨
