Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mộc bản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mộc bản:
Nghĩa mộc bản trong tiếng Việt:
["- Bản bằng gỗ có khắc chữ để in."]Dịch mộc bản sang tiếng Trung hiện đại:
木板(印刷) 《上面刻出文字或图画的木制印刷板。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |

Tìm hình ảnh cho: mộc bản Tìm thêm nội dung cho: mộc bản
