Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một lọn tóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một lọn tóc:
Dịch một lọn tóc sang tiếng Trung hiện đại:
一束头发yī shù tóufǎNghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọn
| lọn | 𠓹: | trọn lọn, trọn vẹn |
| lọn | 𱜙: | bán lọn |
| lọn | 窿: | bán lọn |
| lọn | : | bán lọn |
| lọn | 論: | bán lọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc
| tóc | 𫅯: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𱎌: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𬨻: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𩅘: | tóc mây rườm rà |
| tóc | 𩯀: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |

Tìm hình ảnh cho: một lọn tóc Tìm thêm nội dung cho: một lọn tóc
